Ống dẫn dầu lõi thép TP TOGAWA - Nhật Bản
Please Log in to see the most accurate delivery time & cost.
This shop supports VAT invoices
Ống dẫn dầu lõi thép là một loại ống dẫn công nghiệp phổ biến trong các nhà máy sản công nghiệp như xuất đúc nhựa, đúc nhôm, cơ khí chế tạo, hóa chất....
Ống dẫn dầu lõi thép này này có điểm nổi bật đó là độ dày sản xuất đủ lớn nên có thể chịu áp lực cũng cũng như nhiệt độ cao khác hẳn với các loại ống dẫn dầu lõi thép rôi nổi trên thị trường khác.
2. Ưu điểm vượt trội của ống dẫn dầu lõi thép Togawa Nhật BảnỐng dẫn dầu lõi thép được làm từ vật liệu tốt, nên có có độ bền cao, hạn chế tình trạng gãy, gập, thủng
Chịu áp cao, sử dụng ổn định cho nhiều loại hóa chất thông dụng như: nước, khí, dầu, hóa chất…đặc biệt với dầu
Thích hợp với nhiều loại khớp nối trên thị trường.
Trọng lượng nhẹ, dễ dàng di chuyển.

Hình ảnh ống dẫn dầu lõi thép Togawa Nhật Bản
3. Thông tin về ống dẫn công nghiệp thương hiệu TogawaThương hiệu ống dẫn công nghiệp Togawa thành lập từ năm 1959 có trụ sở tại Tokyo Nhật Bản, chuyên cung cấp các loại ống dẫn trong các nhà máy sản xuất. Với tôn chỉ sản xuất ra những sản phẩm “chất lượng quốc tế, thân thiện với môi trường”, các sản phẩm của Togawa hiện nay đã phủ sóng rộng khắp thế giới với 3 nhà máy đi vào hoạt động có trụ sở tại Tokyo, Kyoko và Shanghai.
Sản phẩm của Togawa không chỉ đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO 14001 mà còn đạt tiêu chuẩn JIS (tiêu chuẩn Tokyo Factory).
Tên công ty: Togawa Industry Co., Ltd.
Địa chỉ: 6-18 Minami-cho, Fuchu-shi, Tokyo
Website: https://www.togawa-sangyo.co.jp/
Nếu có nhu cầu mua ống dẫn dầu lõi thép quý khách vui lòng liên hệ qua
Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Nihon Setsubi Việt Nam
Số 116 Quán Thánh, Phường Bình Hàn, Tp. Hải Dương
Hotline: 0909.788.885
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP NIHON SETSUBI VN
Trụ sở: Số 15/60 Quán Thánh, P. Bình Hàn, TP. Hải Dương
VPGD: Số 116 Quán Thánh, P. Bình Hàn, TP. Hải Dương
Hotline: 0909.788.885 - 0985.155.359
Thông số kỹ thuật
| Model | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Chiều dài cuộn (m) | Trọng lượng cuộn (kg) |
| TP-9 | 9 | 15 | 40 | 5.6 |
| TP-12 | 12 | 18 | 60 | 10.4 |
| TP-15 | 15 | 22 | 60 | 15 |
| TP-19 | 19 | 29 | 50 | 15.2 |
| TP-25 | 25 | 33 | 20 | 9 |
Product information
Recently Viewed
Register for promotional news
Register to receive promotional news and the latest updates from SCCK